🔍
No matching treatment was found. Try a different treatment name or keyword.
Liệu trình K-Beauty 1 ngày
Best Sellers
Tiêm tan mỡ
Tế bào gốc
Botox
Skin Booster
Chăm sóc & điều trị mụn
Thu ngắn tầng mặt giữa
Căng chỉ
Nâng mũi Mini Jelly
Liệu trình nâng cơ
Skin Toning
Body Filler
Face Filler
Collagen Booster
Sắp xếp mỡ bọng mắt
Chăm sóc da đầu
Buồng oxy cao áp
Truyền tinh chất
Chăm sóc sẹo và khâu thẩm mỹ 24/7
Liệu trình K-Beauty 1 ngày
Gói Signature Cao Cấp
Tiêm tan mỡ
Tiêm tan mỡ mặt
▼
Tiêm tan mỡ mặt 1 vùng (12cc)
Không steroid
150,000 won
Tiêm tan mỡ mặt
(1 vùng không giới hạn / Không steroid)
180,000 won
Tiêm tan mỡ mặt không giới hạn
(Nọng cằm, Mỡ má, Đường viền hàm, Má trước, Má 2 bên / Không steroid)
250,000 won
Gói tiêm tan mỡ mặt không giới hạn
(Gói 3 lần / Không steroid)
680,000 won
Tiêm tan mỡ (1 vùng / Không steroid) + Onda (1 vùng 20KJ)
350,000 won
Tiêm tan mỡ không giới hạn (Mặt / Không steroid) + Onda (1 vùng 20KJ)
450,000 won
Tiêm tan mỡ không giới hạn (Mặt / Không steroid) + InMode FX (1 vùng)
300,000 won
Tiêm tan mỡ không giới hạn (Mặt / Không steroid) + InMode FORMA (1 vùng)
319,000 won
Gói thon gọn hàm (Tiêm tan mỡ (Không steroid) + Botox)
180,000 won
• Coretox
199,000 won
• Xeomin
220,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tiêm tan mỡ body
▼
Tiêm tan mỡ 1 vùng (80cc) (Không steroid)
(Tính theo từng vùng: bắp tay/ bụng/ đùi/ bắp chân/ vùng mỡ quanh áo ngực)
330,000 won
Gói tiêm tan mỡ body 3 lần (Không steroid)
(Tính theo từng vùng: bắp tay/ bụng/ đùi/ bắp chân/ vùng mỡ quanh áo ngực)
880,000 won
Tiêm tan mỡ nách (Không steroid)
210,000 won
Gói thon gọn bắp chân (Không steroid)
(Tiêm tan mỡ bắp chân + Botox bắp chân)
380,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tiêm tan mỡ body (Gói dành cho thân trên)
▼
Tiêm tan mỡ Noble (Không steroid)
(Tiêm tan mỡ body + 1 buổi liệu trình đánh tan mỡ bằng máy noble shape)
380,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (1 lần / Không steroid)
(Bắp tay + bụng dưới + eo/hông + đơn thuốc giảm cân)
720,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (3 Time / Không steroid)
(Bắp tay + bụng dưới + eo/hông + đơn thuốc giảm cân)
1,780,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Liệu pháp tế bào gốc
👩⚕️Bác sĩ chuyên khoa đề xuất ➔
Tế bào gốc từ máu (HSC)
▼
Skin Therapy - Liệu trình chăm sóc da (30cc)
Liệu trình tế bào gốc cao cấp Miracell
2,500,000 won
1,200,000 won
Liệu trình chăm sóc da bằng tế bào gốc từ máu (30cc) + Dùng đầu tip pumping Potenza
Tác động đồng thời ở cả lớp da và lớp trung bì, giúp chăm sóc da một cách toàn diện
1,500,000 won
Chăm sóc tái tạo da bằng huyết thanh PPP
500,000 won
300,000 won
Liệu trình chăm sóc và phục hồi vóc dáng sau sinh (30cc)
Tế bào gốc 30cc + Truyền dưỡng chất phục hồi sau sinh
3,000,000 won
1,400,000 won
Liệu trình hỗ trợ sức khỏe gan/ Cải thiện tình trạng mệt mỏi kéo dài/ Tăng cường sinh lực (30cc)
Tế bào gốc 30cc + Truyền dưỡng chất Arginine + Truyền dưỡng chất hỗ trợ gan
2,800,000 won
1,400,000 won
Liệu trình tế bào gốc hỗ trợ tăng cường sức khỏe dành cho nữ (30cc)
Tế bào gốc 30cc + Tiêm miễn dịch cao cấp + Truyền dưỡng chất chống oxy hóa
2,800,000 won
1,400,000 won
Gói tế bào gốc + Buồng oxy cao áp
Tối ưu hiệu quả khi trị liệu với buồng oxy cao áp
2,700,000 won
Gói tế bào gốc + Ulthera/ Thermage
Lấy 60cc máu Ulthera/ Thermage 600 shot
4,390,000 won
Gói tế bào gốc + Ulthera/ Thermage + Buồng oxy cao áp
Lấy 60cc máu Ulthera OR Thermage 600 Shot 1 buổi trị liệu oxy cao áp
4,690,000 won
Truyền dưỡng chất (IV Therapy) (120cc)
Lấy 120cc máu + Tặng 2 mũi tiêm chồng oxy hóa (trị giá 850,000 won)
10,350,000 won
4,500,000 won
Truyền dưỡng chất (IV Therapy) (240cc)
Lấy 240cc máu + Tặng 2 mũi tiêm chồng oxy hóa (trị giá 850,000 won) (Lực chọn: Chỉ truyền IV hoặc Truyền IV + chăm sóc da)
12,000,000 won
8,000,000 won
Skin Therapy IV + Skin Injections (240cc) Laser Package
Lấy 240cc máu Ulthera/ Thermage (300 shot) Juvelook 4cc 2 mũi tiêm chống oxy hóa
15,000,000 won
9,000,000 won
Buồng oxy cao áp (3 ATA) – 1 buổi
Buồng oxy cao áp (3 ATA) – 60 phút
750,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tế bào gốc từ mỡ (SVF)
▼
Liệu trình 1 buổi tế bào gốc từ mỡ
* Mỡ tự thân được lấy và xử lý bằng hệ thống cao cấp, giúp phân lập và tinh lọc khoảng 2-4 triệu tế bào gốc * Không áp dụng cùng chương trình ưu đãi thành viên
18,000,000 won
15,000,000 won
Liệu trình 1 buổi tế bào gốc từ mỡ + Lưu trữ tế bào 3 lần + Bảo quản 10 năm
Chỉ với 1 lần lấy mẫu, khách hàng có thể thực hiện liệu trình ngay trong ngày và lưu trữ tế bào để sử dụng cho 3 lần điều trị tiếp theo.
50,000,000 won
35,000,000 won
Tế bào gốc từ mỡ - 3 buổi
54,000,000 won
35,000,000 won
Phí lấy mỡ (ưu đãi cuối năm)
Chi phí: 2,000,000 won ➔ 0 won (Ưu đãi tới hết 30/4)
0 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Liệu pháp tế bào gốc da đầu
▼
Liệu trình tế bào gốc da đầu - 60cc (HSC)
* Lấy 60cc máu * Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP) * Tinh chất chăm sóc da đầu * LED
6,000,000 won
4,500,000 won
Liệu trình tế bào gốc da đầu - 120cc (HSC)
* Lấy 120cc máu * Secret Laser * Botox da đầu * Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP) * Tinh chất chăm sóc da đầu * LED
12,000,000 won
7,000,000 won
Liệu trình tế bào gỗ từ mỡ cho da đầu
Liệu trình cao cấp chuyên sâu, lấy mỡ và chiết xuất 2-4 triệu tế bào gốc vào cơ thể qua truyền tĩnh mạch và tiêm da đầu
18,000,000 won
15,000,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Chương trình lưu trữ tế bào
▼
3 buổi liệu trình tế bào gốc từ mỡ + Lưu trữ tế bào trong 10 năm
Giải pháp chăm sóc tái tạo lâu dài chỉ với một lần thực hiện - lưu trữ tế bào khi còn trẻ để có thể sử dụng trong 10 năm tiếp theo
35,000,000 won
25,000,000 won
6 buổi liệu trình tế bào gốc từ mỡ + Lưu trữ tế bào trong 10 năm
Giải pháp chăm sóc tái tạo lâu dài chỉ với một lần thực hiện - lưu trữ tế bào khi còn trẻ để có thể sử dụng trong 10 năm tiếp theo
55,000,000 won
35,000,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox
Botox thon gọn hàm
▼
• Liztox
50,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
120,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox hàm + Tuyến nước bọt
▼
• Liztox
100,000 won
• Coretox
140,000 won
• Xeomin
319,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox giảm nhăn (từng vùng)
▼
• Liztox
30,000 won
• Coretox
40,000 won
• Xeomin
55,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox tuyến nước bọt
▼
• Liztox
69,000 won
• Coretox
110,000 won
• Xeomin
199,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox điều chỉnh hàm lệch
▼
• Liztox
59,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox thu gọn lợi
▼
• Liztox
69,000 won
• Coretox
89,000 won
• Xeomin
169,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox khóe môi • Botox môi
▼
• Liztox
59,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox gò má • Rãnh cười
▼
• Liztox
59,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox trán
▼
• Liztox
50,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox cơ thái dương
▼
• Liztox
90,000 won
• Coretox
110,000 won
• Xeomin
169,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox thu gọn cánh mũi
▼
• Liztox
90,000 won
• Coretox
110,000 won
• Xeomin
169,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox giảm mồ hôi tay, chân , nách (100 units)
▼
• Liztox
200,000 won
• Coretox
250,000 won
• Xeomin
350,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox giảm mồ hôi tay, chân , nách (200 units)
▼
• Liztox
350,000 won
• Coretox
400,000 won
• Xeomin
650,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox bắp chân (100 units)
▼
• Liztox
198,000 won
• Coretox
230,000 won
• Xeomin
338,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox bắp chân (200 units)
▼
• Liztox
546,000 won
350,000 won
• Coretox
290,000 won
• Xeomin
676,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox cơ cầu vai (100 units)
▼
• Liztox
198,000 won
• Coretox (100 unit)
230,000 won
• Xeomin (100 unit)
338,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox cơ cầu vai (200 units)
▼
• Liztox
250,000 won
• Coretox (200 unit)
290,000 won
• Xeomin (200 unit)
630,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox đường chân tóc
▼
• Liztox
100,000 won
• Coretox
150,000 won
• Xeomin
230,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Skin botox toàn mặt
▼
• Liztox
150,000 won
• Coretox
190,000 won
• Xeomin
230,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox thu ngắn nhân trung
▼
• Liztox
69,000 won
• Coretox
79,000 won
• Xeomin
109,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox đùi (100 units)
▼
• Liztox
198,000 won
• Coretox
230,000 won
• Xeomin
338,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox đùi (200 units)
▼
• Liztox
250,000 won
• Coretox
290,000 won
• Xeomin
676,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Botox V-Line kết hợp PDRN
▼
• Liztox
250,000 won
• Coretox
300,000 won
• Xeomin
400,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tiêm tan mỡ
Tiêm tan mỡ mặt
▼
Tiêm tan mỡ mặt (12cc) (Không steroid)
150,000 won
Tiêm tan mỡ mặt (Không giới hạn / 1 vùng / Không steroid)
180,000 won
Tiêm tan mỡ mặt không giới hạn (Nọng cằm, mỡ má, viền hàm, má trước, má 2 bên / Không steroid)
250,000 won
Gói tiêm tan mỡ mặt (3 lần / Không steroid)
680,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tiêm tan mỡ body
▼
Tiêm tan mỡ body (80cc) (Không steroid)
330,000 won
Gói tiêm tan mỡ body 3 lần (Không steroid)
880,000 won
Tiêm tan mỡ nách (Không steroid)
210,000 won
Gói thon gọn bắp chân (Tiêm tan mỡ bắp chân + Botox bắp chân)
380,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Gói tiêm tan mỡ thân trên
▼
Tiêm tan mỡ Noble (Tiêm tan mỡ body + 1 liệu trình đánh tan mỡ bằng máy Noble Shape)
380,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (1 lần)
720,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (3 lần)
1,780,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (5 lần)
2,440,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tiêm tan mỡ mũi + Đánh tan mỡ bằng máy Noble shape
▼
Tiêm tan mỡ mũi (Không giới hạn)
210,000 won
Gói tiêm tan mỡ mũi 3 lần
480,000 won
Botox thu gọn cánh mũi
90,000 won
Liệu trình điều trị da sần vỏ cam (1 lần)
100,000 won
Liệu trình điều trị da sần vỏ cam (5 lần)
450,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Liệu trình nâng cơ
Ultherapy Prime
▼
Gói Ulthera cải thiện nếp nhăn vùng cổ/div>
1,430,000 won
Ulthera 100 Shot
400,000 won
Ulthera 300 Shot
1,200,000 won
Ulthera 600 Shot
2,090,000 won
Ulthera vùng mắt
800,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Cell-thera (Liệu pháp tế bào)
▼
Cell-thera 600 Shot
3,290,000 won
Cell-thera 300 Shot
2,400,000 won
Cell-thera 100 Shot
1,600,000 won
Gây mê ngủ
100,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Thermage FLX
▼
Mặt (300 Shot / 2 bên )
1,290,000 won
Mặt (600 Shot / Toàn mặt)
2,090,000 won
Mắt (225 Shot / Vùng dưới mắt)
990,000 won
Mắt (450 Shot / Toàn bộ vùng dưới mắt)
1,600,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Gói Ulthermage
▼
Ulthera (300 Shot) + Thermage (300 Shot)
2,390,000 won
Ulthera (300 Shot) + Thermage (600 Shot)
3,190,000 won
Ulthera (300 Shot) + Thermage (900 Shot)
4,200,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Titanium
▼
20KJ
290,000 won
40KJ
510,000 won
80KJ
790,000 won
80KJ (Gói 3 lần)
1,690,000 won
100KJ
990,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Onda
▼
Face (80KJ)
790,000 won
Mặt (80KJ) + Tiêm tan mỡ (Toàn mặt)
1,000,000 won
Mặt (100KJ)
990,000 won
Mặt(100KJ) + Tiêm tan mỡ (Toàn mặt)
1,100,000 won
Body (100KJ)
990,000 won
Body (100KJ) + Tiêm tan mỡ body
1,270,000 won
Body (120KJ)
1,090,000 won
Body (120KJ) + Tiêm tan mỡ body
1,370,000 won
Body (150KJ)
1,390,000 won
Body (150KJ) + Tiêm tan mỡ body
1,570,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Inmode
▼
Inmode FX (1 vùng)
100,000 won
Inmode FORMA (1 vùng)
150,000 won
Inmode FX (Toàn mặt)
150,000 won
Inmode FORMA (Toàn mặt)
190,000 won
Inmode FX + FORMA (Toàn mặt)
320,000 won
Inmode FX + FORMA (Toàn mặt / gói 3 lần)
890,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Oligio
▼
Oligio (100 Shot / Rãnh cười hoặc vùng mắt)
150,000 won
Oligio (150 Shot / Rãnh cười hoặc vùng mắt)
220,000 won
Oligio (200 Shot / Rãnh cười hoặc vùng mắt)
280,000 won
Oligio (300 Shot / Entire lower face)
420,000 won
Oligio (600 Shot / Entire lower face + Mắt + Trán)
740,000 won
Gói Oligio V-line (300 Shot + Botox thon gọn hàm )
470,000 won
Gói Oligio căng bóng da (300 Shot + Rejuran 2cc)
620,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Airjet
▼
100 Shot
220,000 won
200 Shot
420,000 won
300 Shot
590,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler body
Combo Filler vai (Tạo đường nét vai, xương quai xanh và thân trên)
▼
Filler vai + xương quai xanh (Không giới)
3,300,000 won
• Nếu dùng Filler Y-Solution
8,500,000 won
Filler vai (Không giới hạn)
1,900,000 won
• Nếu dùng Filler Y-Solution
4,500,000 won
• Filler vai tiêm dặm lại (Dành chp nữ)
1,000,000 won
• Nếu tiêm dặm bằng Filler Y-Solution
2,500,000 won
Filler xương quai xanh
1,900,000 won
• Nếu dùng Filler Y-Solution
4,500,000 won
• Filler xương quai xanh tiêm dặm lại (Dành cho nữ)
1,000,000 won
• Nếu tiêm dặm bằng Filler Y-Solution
2,500,000 won
Botox vai (200 units)
Ưu đãi khi làm kết hợp với filler vai, xương quai xanh hoặc filler tạo hình cơ
250,000 won
190,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler tạo hình cơ vai (Vai nam giới)
▼
Filler tạo hình cơ vai không giới hạn (Vai nam giới)
Hoàn thiện đường nét mà tập luyệ khó tạo nên - tạo độ đầy đặn, tự nhiên với lượng filler không giới hạn, giúp vóc dáng cân đối và nổi bật trong mọi trang phục
3,500,000 won
Tiêm dặm lại
Giữ form vai đẹp và sắc nét lâu dài - tiêm dặm trong vòng 6 tháng để duy trì đường nét lý tưởng
1,900,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tạo hình đường cong chữ S
▼
Filler Mông/ hông/ hõm hông
Điều chỉnh chính xác từng vùng, tạo hình và làm đầy những vùng còn thiếu cân đối
2,900,000 won
Filler nếp gấp dưới mông
Chỉ làm kết hợp khi làm cung các dịch vụ khác
2,500,000 won
1,500,000 won
Gói tạo hình đường cong 360 độ không giới hạn (từ eo tới đùi)
Hoàn thiện đường cong 360 độ
20,000,000 won
12,000,000 won
Gói tiêm dặm không giới hạn
Áp dụng cho khách hàng đã làm gói tạo hình đường cong 360 độ không giới hạn (từ eo tới đùi) trong vòng 1 năm
7,000,000 won
Gây mê
200,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler bắp chân
▼
Filler bắp chân 1cc
Tạo độ đầy đặn và tinh chỉnh đường nét bắp chân, mang lại dáng chân cấn đối và rõ nét hơn
70,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler tạo hình khuôn mặt và cải thiện da
Gói tiêm mặt đầy đặn
▼
Gói tiêm mặt đầy đặn (Filler Hàn)
1,300,000 won
Gói tiêm mặt đầy đặn (Filler Y-Solution)
1,960,000 won
Gói tiêm mặt đầy đặn (Filler Juvederm)
2,920,000 won
Thêm 1cc (Tạo độ đầy vùng trung tâm khuôn mặt
Filler Hàn
250,000 won
Filler Y-Solution
350,000 won
Filler Juvederm
500,000 won
Gói tiêm dặm (1 vùng)
Filler Hàn
700,000 won
Filler Y-Solution
1,000,000 won
Filler Juvederm
1,300,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Gói tiêm mặt đầy đặn collagen
▼
Gói tiêm mặt đầy đặn (Radiesse)
1,600,000 won
Gói tiêm mặt đầy đặn (Sculptra)
1,600,000 won
Bổ sung thêm lượng collagen
Radiesse/Sculptra (1 ống)
650,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler tạo hình tai và dái tai
▼
Filler tai (sau tai và vành tai / 8cc)
Filler Hàn
990,000 won
Filler Y-Solution
1,500,000 won
Filler Juvederm
3,000,000 won
Filler dái tai (2cc)
Filler Hàn
200,000 won
Filler Y-Solution
350,000 won
Filler Juvederm
700,000 won
Filler bọng mắt cười
550,000 won
Tiêm dặm lại (Filler tai / Filler Y-Solution)
650,000 won
Tiêm dặm lại (Filler tai / Filler Juvederm)
990,000 won
Tiêm dặm lại (Filler dái tai / Filler Hàn)
100,000 won
Tiêm dặm lại (Filler dái tai / Filler Y-Solution)
250,000 won
Tiêm dặm lại (Filler dái tai / Filler Juvederm)
500,000 won
Phẫu thuật tạo hình vai (lâu dài)
Cần tư vấn trước khi thực hiện
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Tiêm collagen (Radiesse / Sculptra)
▼
Gói tiêm collagen cơ bản (Radiesse / Sculptra)
1,600,000 won
Thêm 1 ống
650,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler mũi
▼
Filler mũi (Restylane/Filler Juvederm 1cc)
450,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler trán
▼
Filler Hàn (trên 4cc)
110,000 won
Filler Hàn (dưới 4cc)
180,000 won
Filler Y-Solution (trên 4cc)
230,000 won
Filler Y-Solution (dưới 4cc)
290,000 won
Filler Juvederm (trên 4cc)
450,000 won
Filler Juvederm (dưới 4cc)
490,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Xóa rãnh cười
▼
Basic (1cc filler + 4 sợi chỉ Jamber )
490,000 won
Filler Y-Solution (1cc filler + 4 sợi chỉ Jamber)
590,000 won
Filler Juvederm (1cc filler + 4 sợi chỉ Jamber)
850,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler xóa nhăn vùng cổ
▼
Filler xóa nhăn vùng cổ (Belotero / 1cc)
400,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Má, Rãnh cười & Bọng mắt cười
▼
Má trước & Thái dương (Basic HA 1cc)
180,000 won
Filler rãnh cười (Basic HA 1cc)
180,000 won
Filler rãnh cười (Filler Y-Solution 1cc)
230,000 won
Filler rãnh cười (Filler Juvederm 1cc)
450,000 won
Filler bọng mắt cười (Filler Juvederm)
Không áp dụng gây mê ngủ
600,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler môi và khóe môi
▼
Hàn Quốc: Không giới hạn + Filler khóe môi + Botox khóe môi
280,000 won
Hàn Quốc: Không giới hạn + Filler khóe môi
250,000 won
Hàn Quốc: Dặm filler môi
150,000 won
Filler Y-Solution: Filler môi (1cc)
350,000 won
Filler Y-Solution: Dặm filler môi
190,000 won
Filler Juvederm: Filler môi (1cc)
450,000 won
Filler Juvederm: Dặm filler môi
290,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Skin Booster
Elravie Re20
▼
Re20 mắt (Vùng dưới mắt)
600,000 won
Re20 1 lần (5cc)
600,000 won
Re20 gói 3 lần
1,500,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Cell Exosome
▼
Cell Exosome (6cc)
400,000 won
Cell Exosome (Gói 3 lần)
990,000 won
Cell Exosome gói cơ bản (6cc + Cryo + Soothing Ampoule)
450,000 won
Cell Exosome Basic Package (3 lần)
1,190,000 won
Cell Exosome Standard Package (6cc + Cryo + Soothing Ampoule + Laser + Velvet mask)
490,000 won
Cell Exosome Standard Package (3 lần)
1,250,000 won
Cell Exosome Premium Package (Oxygen Peel + 6cc + Cryo + Soothing + Laser + Mask)
510,000 won
Cell Exosome Premium Package (3 lần)
1,300,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Rejuran Healer
▼
Rejuran HB PLUS (1cc)
300,000 won
Rejuran HB PLUS (2cc)
550,000 won
Rejuran Healer HB PLUS (4cc) 1 lần
1,100,000 won
ejuran Healer HB PLUS (4cc) 3lần
2,400,000 won
Rejuran (1cc)
100,000 won
Rejuran (2cc / Partial)
200,000 won
Rejuran (4cc / Full Face)
390,000 won
Rejuran (6cc / Full Face)
590,000 won
Rejuran mu bàn tay (2cc)
390,000 won
Rejuran mu bàn tay (4cc)
590,000 won
Rejuran mắt (1cc)
170,000 won
Gây mê khí gas (Airnox)
100,000 won
Gây mê ngủ
200,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filorga 135
▼
Filorga 135 (1cc)
70,000 won
Filorga 135 (3cc / Toàn mặt)
200,000 won
Filorga 135 (3cc / 3 lần + 1)
600,000 won
Filorga 135 (3cc + Cryo Cell + Mặt nạ tái tạo)
250,000 won
Filorga 135 (3cc + Cryo Cell + Mặt nạ tái tạo / 3 lần + 1)
700,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Juvelook Skin
▼
1cc (1 lần trải nghiệm)
69,000 won
1cc
100,000 won
2cc
200,000 won
4cc
360,000 won
4cc (3 lần Package)
990,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Skinvive & Tiêm căng bóng da
▼
Skinvive (1cc)
400,000 won
Skinvive (2cc)
700,000 won
Tiêm căng bóng da (2cc)
160,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Căng chỉ
[HOT] Tái tạo đường nét
▼
Nâng cơ tái tạo đường nét
Tái định vị đường nét khuôn mặt bằng cách kết hợp lực nâng kéo mạnh mẽ, nâng đỡ nhẹ nhàng và kích thích tái tạo collagen cùng lúc
3,100,000 won
Nâng cơ tái tạo đường nét cao cấp
Liệu trình nâng cơ đường nét cao cấp kết hợp tái tạo đường nét và laser cải thiện độ đàn hồi
3,900,000 won
Thêm 2 sợi
950,000 won
Thêm 1 lần laser (Radiesse/Scolptra)
800,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Nâng cơ mắt cáo (Nâng cơ chân mày)
▼
[Bác sĩ viện trưởng đại diện trực tiếp thực hiện] Không giới hạn số lượng sợi chỉ mắt
2,440,000 won
Nâng cơ chân mày 20 sợi
1,690,000 won
Nâng cơ chân mày 16 sợi
1,490,000 won
Ulthera 200 Shots (Đầu máy chuyên dụng dành cho mắt)
800,000 won
Gây mê ngủ (Ưu đãi riêng dành cho dịch vụ nâng cơ mắt cáo)
100,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Nâng cơ chỉ Mint
▼
Nâng cơ chỉ Mint (4 sợi)
450,000 won
Nâng cơ chỉ Mint (8 sợi)
750,000 won
Nâng cơ chỉ Mint (12 sợi)
1,050,000 won
Nâng cơ chỉ Mint (16 sợi)
1,350,000 won
Nâng cơ chỉ Mint (20 sợi)
1,600,000 won
Nâng cơ chỉ Mint (24 sợi)
1,890,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Nâng cơ tái tạo đường nét
▼
Nâng cơ tái tạo đường nét (2 sợi)
950,000 won
Nâng cơ tái tạo đường nét (4 sợi)
1,850,000 won
Nâng cơ tái tạo đường nét (6 sợi)
2,700,000 won
Nâng cơ tái tạo đường nét (8 sợi)
3,500,000 won
Nâng cơ tái tạo đường nét (10 sợi)
4,200,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Miniting & Concertina
▼
Miniting (1 sợi)
50,000 won
Concertina (1 sợi)
130,000 won
Concertina (4 sợi)
480,000 won
Concertina (8 sợi)
800,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Nâng cơ chỉ Jamber
▼
Nâng cơ chỉ Jamber (4 sợi)
400,000 won
Nâng cơ chỉ Jamber (8 sợi)
690,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Collagen Booster
HILO WAVE
▼
HILO WAVE (2cc)
400,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Radiesse
▼
Radiesse (1 lần / 1 ống)
800,000 won
Radiesse (3 lần / mỗi lần 1 ống)
2,100,000 won
Radiesse mu bàn tay (1 lần / 1 ống)
990,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Juvelook Volume
▼
1 bình
450,000 won
Nửa bình
250,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Sculptra
▼
Sculptra 1 vial (10cc / 1 lần)
800,000 won
Sculptra 1 vial (10cc / 3 lần)
2,250,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Buồng oxy cao áp
Buồng oxy cao áp
▼
Buồng oxy cao áp - 30p / 1 lần
400,000 won
Buồng oxy cao áp - 45p / 1 lần
450,000 won
Buồng oxy cao áp - 60p / 1 lần
750,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Truyền tinh chất
Truyền tinh chất cao cấp Girin
▼
Recovery truyền tăng lực giảm đau (Hỗ trợ phục hồi hậu phẫu & Làm dịu, phục hồi da)
800,000 won
Truyền tăng lực (Vitamin liều cao & Chăm sóc gan)
800,000 won
Immune truyền miễn dịch (Tăng cường miễn dịch & Kháng viêm)
800,000 won
Truyền tĩnh mạch tinh chất cao cấp Infusion
Thêm 50,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Phục hồi hậu phẫu
▼
Gói hồi phục 1 ngày (Cơ bản)
Giảm sưng, nạp năng lương, tái tạo tế bào. Chương tình phục hồi cao cấp theo từng giai đoạn giúp hoàn thiện tình trạng cơ thể sau phẫu thuật.
VIP Price: 1,900,000 won
General Price: 2,200,000 won
Gói hồi phục 3 ngày (Premium)
Giảm sưng, nạp năng lương, tái tạo tế bào. Chương tình phục hồi cao cấp theo từng giai đoạn giúp hoàn thiện tình trạng cơ thể sau phẫu thuật.
VIP Price: 3,500,000 won
General Price: 3,850,000 won
Gói Tế Bào Gốc Phục Hồi Chuyên Sâu
Tế bào gốc 120cc + Truyền dịch
VIP Price: 4,900,000 won
General Price: 5,500,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Lựa chọn phương pháp gây mê
▼
Gây mê khí Gas (Airnox)
100,000 won
Gây mê ngủ
200,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Thu ngắn nhân trung
Thu ngắn nhân trung
▼
Thu ngắn nhân trung
Filler thu ngắn nhân trung + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng
580,000 won
Gói thu ngắn nhân trung
Thu ngắn nhân trung + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
980,000 won
Thu ngắn nhân trung Premium
Filler thu ngắn nhân trung (Filler Juvederm) + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng (Xeomin)
990,000 won
Thu ngắn nhân trung gói Premium
Thu ngắn nhân trung Premium + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
1,370,000 won
Filler bọng mắt cười
Premium HA Filler (Không áp dụng gây mê ngủ). Giá ưi đãi khi thực hiện cùng thu ngắn nhân trung.
550,000 won
Nâng khóe miệng (8 sợi)
Chỉ áp dụng kết hợp thu ngắn nhân trung or Filler môi (Không thực hiện đơn lẻ).
1,000,000 won
Retouch
790,000 won
Retouch Premium
790,000 won
Retouch gói Premium
1,170,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Skin Toning
Pico Toning & Secret Laser
▼
Pico Toning
1 lần
80,000 won
5 lần
380,000 won
10 lần
640,000 won
Dual Toning
1 lần
130,000 won
5 lần
500,000 won
10 lần
750,000 won
Body Toning
1 lần
80,000 won
5 lần
380,000 won
10 lần
640,000 won
Secret Laser Package
Secret (1 lần)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo ((Đã bao gồm TIP)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo ((Đã bao gồm TIP)
270,000 won
Secret (3 lần)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo (Incl. tip)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo (Incl. tip)
690,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Premium Five Brightening Laser Triệt sắc tố toàn diện
▼
Premium Five Laser (Full Face)
1,250,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Pico Fraxel
▼
1 lần
130,000 won
5 lần
500,000 won
10 lần
700,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Xóa xăm
▼
Kích thước đồng xu (500 won)
40,000 won
Kích cỡ bưu thiếp (2cm x 10cm)
150,000 won
Xăm chân mày (1 bên)
60,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Dưỡng trắng & Làm dịu da
▼
Dưỡng trắng da
Peel trắng da
50,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Sắp xếp mỡ bọng mắt
Sắp xếp mỡ bọng mắt
▼
[Bác sĩ viện trưởng trực tiếp thực hiện] Sắp xếp mỡ bọng mắt không phẫu thuật
• Laser bọng mắt + Juvederm + Tinh chất cá hồi
930,000 won
Điều trị quầng thâm mắt
• Juvederm + Tinh chất cá hồi dành cho vùng hõm mắt
650,000 won
+ Rejuran mắt (1cc)
170,000 won
+ Filler Juvederm (1cc)
450,000 won
Retouch (Filler Juvederm 1cc + Tinh chất cá hồi)
Áp dụng từ 2 tháng ~ 1 năm sau khi tiêm.
550,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Chăm Sóc & Điều Trị Mụn.
Điều trị mụn
▼
Điều trị mụn
Nặn mụn (1 cái)
10,000 won
Nặn mụn (ít hơn 10 cái)
100,000 won
Nặn mụn toàn mặt
150,000 won
Điều trị mụn đầu đen ((Vùng mũi)
50,000 won
Peel da trị mụn
BHA Peel
50,000 won
Aqua Peel
50,000 won
Black Peel
60,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Gói trị mụn
▼
[Best] Gói trị mụn
6 lần nặn mụn + 1 lần Black Peel + 1 lần Scaling + 1 lần BHA Peel + 3 lần tiêm tái tạo da + 6 lần tiêm tái tạo da
6 lần nặn mụn + 1 lần Black Peel + 1 lần Scaling + 1 lần BHA Peel + 3 lần tiêm tái tạo da + 6 lần tiêm tái tạo da
690,000 won
Gói điều trị sẹo & Lỗ chân lông
3 lần bóc tách sẹo + 3 lần tiêm tinh chất cá hồi + 3 lần Cryo
3 lần bóc tách sẹo + 3 lần tiêm tinh chất cá hồi + 3 lần Cryo
1,190,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Điều trị lỗ chân lông to & Sẹo
▼
Bóc tách sẹo + Tiêm tinh chất cá hồi (1 cái)
50,000 won
Bóc tách sẹo + Tiêm tinh chất cá hồi (5 cái)
180,000 won
Bóc tách sẹo + Tiêm tinh chất cá hồi (Full Face)
400,000 won
V-Laser (Full Face, 1 lần)
99,000 won
V-Laser (Full Face, 10 lần)
890,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Gói Laser Potenza
▼
Laser Potenza toàn mặt (1 lần)
350,000 won
Laser Potenza toàn mặt (2 lần)
600,000 won
Laser Potenza toàn mặt (3 lần)
800,000 won
Potenza + Rejuran (2cc)
500,000 won
Potenza + Rejuran (4cc)
690,000 won
Potenza + Rejuran (6cc)
800,000 won
Potenza + Cell Exosome (6cc)
690,000 won
Potenza + Juvelook Skin (2cc)
470,000 won
Potenza + Juvelook Skin (4cc)
660,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Gói Secret Laser
▼
Secret (1 lần)
270,000 won
Secret (3 lần)
690,000 won
Gói tinh chất cá hồi (Full Face, 1 lần)
300,000 won
Gói tinh chất cá hồi (Full Face, 3 lần)
780,000 won
Gói Secret Laser điều trị nhăn vùng cổ (1 lần)
290,000 won
Gói Secret Laser điều trị nhăn vùng cổ (3 lần)
690,000 won
Gói Secret trị sẹo chuyên sâu 3 lần
1,250,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Laser tái tạo da
▼
Đèn LED sinh học tái tạo da (1 lần)
30,000 won
Liệu trình phục hồi tái tạo cao cấp (1 lần)
55,000 won
Liệu trình phục hồi tái tạo cao cấp (3 lần)
120,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Nâng mũi Mini Jelly
Nâng mũi Mini Jelly
▼
Nâng mũi Mini Jelly
Thủ thuật nâng mũi không phẫu thuật cao cấp, cấy chỉ mũi sống mũi 3 sợi + đầu mũi 3 sợi + Filler + Botox (Hàn Quốc)
900,000 won
Nâng mũi Mini Jelly cao cấp
Thủ thuật nâng mũi không phẫu thuật cao cấp, cấy chỉ mũi sống mũi 3 sợi + đầu mũi 3 sợi + Filler + Botox (Nhập khẩu)
1,500,000 won
Thêm chỉ
Thêm 3 sợi chỉ sống mũi
240,000 won
Thêm chỉ
Thêm 3 sợi chỉ đầu mũi
240,000 won
Tiêm botox trụ mũi
Giảm lực kéo của cơ - giúp duy trì hiệu quả lâu hơn
150,000 won
Botox thu gọn cánh mũi
90,000 won
Tiêm tan mỡ mũi (Không giới hạn)
Không chứa Steroid
210,000 won
Botox thu gọn cánh mũi (Coretox)
110,000 won
Botox thu gọn cánh mũi (Xeomin)
169,000 won
Retouch nâng mũi Mini Jelly (Hàn Quốc)
Chỉ áp dụng cho khách đã thực hiện nâng mũi Mini Jelly trong vòng 6 tháng
500,000 won
Retouch nâng mũi Mini Jelly (Nhập khẩu)
Chỉ áp dụng cho khách đã thực hiện nâng mũi Mini Jelly trong vòng 6 tháng
700,000 won
Sedation Fee
200,000 won
100,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Thu ngắn tầng mặt giữa
Thu ngắn nhân trung
▼
Thu ngắn nhân trung
Filler thu ngắn nhân trung + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng
Filler thu ngắn nhân trung + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng
580,000 won
Gói thu ngắn nhân trung
Thu ngắn nhân trung + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
Thu ngắn nhân trung + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
980,000 won
Filler thu ngắn nhân trung Premium
Filler thu ngắn nhân trung (Filler Juvederm) + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng (Xeomin)
Filler thu ngắn nhân trung (Filler Juvederm) + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng (Xeomin)
990,000 won
Gói thu ngắn nhân trung Premium
Thu ngắn nhân trung premium+ Jamber thu ngắn nhân trung 4 sợi
Thu ngắn nhân trung premium+ Jamber thu ngắn nhân trung 4 sợi
1,370,000 won
Filler bọng mắt cười (Premium HA Filler, Không áp dụng gây mê ngủ)
Giá ưu đãi khi thực hiện cùng với thu ngắn nhân trung.
Giá ưu đãi khi thực hiện cùng với thu ngắn nhân trung.
550,000 won
Nâng khóe miệng
8 sợi chỉ, có thể thực hiện kết hợp với thu ngắn nhân trung hoặc filler môi (không thực hiện đơn lẻ)
8 sợi chỉ, có thể thực hiện kết hợp với thu ngắn nhân trung hoặc filler môi (không thực hiện đơn lẻ)
1,000,000 won
Gói dặm lại nhân trung
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
790,000 won
Dặm lại nhân trung Premium
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
790,000 won
Gói dặm lại nhân trung premium
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
1,170,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Rút ngắn tầng mặt giữa
▼
[Viện trưởng đại diện trực tiếp thực hiện] Nâng tầng mặt giữa
Là phương pháp nâng cơ bản, tập trung cải thiện một vùng cụ thể ở phần giữa khuôn mặt
Là phương pháp nâng cơ bản, tập trung cải thiện một vùng cụ thể ở phần giữa khuôn mặt
1,550,000 won
[Viện trưởng đại diện trực tiếp thực hiện] Premium Double Jaw Treatment
Thon gọn mặt + Tăng thể tích vùng giữ mặt + Rút ngắn vùng mặt giữa, kết hợp nâng cơ toàn mặt để duy trì hiệu quả lâu dài tối đa
Thon gọn mặt + Tăng thể tích vùng giữ mặt + Rút ngắn vùng mặt giữa, kết hợp nâng cơ toàn mặt để duy trì hiệu quả lâu dài tối đa
2,350,000 won
Nâng cơ riêng dành cho nọng cắm
Nâng cơ chuyên biệt cho nọng cằm (Không thực hiện đơn lẻ)
Nâng cơ chuyên biệt cho nọng cằm (Không thực hiện đơn lẻ)
600,000 won
Filler bọng mắt cười (Premium HA Filler, Không áp dụng gây mê ngủ)
Áp dụng mức giá ưu đãi khi thực hiện cùng liệu trình Nâng tầng mặt giữa
Áp dụng mức giá ưu đãi khi thực hiện cùng liệu trình Nâng tầng mặt giữa
550,000 won
Thêm chỉ căng da (Mint, 4 sợi)
350,000 won
Thêm chỉ căng da (Mint, 8 sợi)
600,000 won
Thêm chỉ tăng thể tích vùng mặt (JAMBER 4 sợi)
400,000 won
Thêm chỉ tăng thể tích vùng mặt (JAMBER 8 sợi)
690,000 won
[Viện trưởng đại diện trực tiếp thực hiện] Nâng cơ hai hàm Premium cho độ tuổi trung niên
Cải thiện tình trạng chảy xệ bằng nâng cơ siêu đàn hồi + tái tạo mô tổn thương + làm săn chắc vùng trung tâm khuôn mặt, thiết kế cá nhân hóa theo cấu trúc vàng để tái tạo đường nét khuôn mặt và giải quyết tình trạng sa trễ.
Cải thiện tình trạng chảy xệ bằng nâng cơ siêu đàn hồi + tái tạo mô tổn thương + làm săn chắc vùng trung tâm khuôn mặt, thiết kế cá nhân hóa theo cấu trúc vàng để tái tạo đường nét khuôn mặt và giải quyết tình trạng sa trễ.
2,350,000 won
Radiesse (1 Session / 1 Syringe)
Se khít, nâng cơ, làm đầy
Se khít, nâng cơ, làm đầy
800,000 won
Sedation Anesthesia
Ưu đãi độc quyền khi thực hiện cùng các phương pháp rút ngắn tầng giữa mặt
Ưu đãi độc quyền khi thực hiện cùng các phương pháp rút ngắn tầng giữa mặt
100,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler tai
▼
Filler tai (Phía sau tai, vành tai / 8cc)
990,000 won
(Thêm 2cc 220,000won)
(Thêm 2cc 220,000won)
• Filler Y-Solution (8cc)
1,500,000 won
(Thêm 2cc 360,000won)
(Thêm 2cc 360,000won)
• Filler Juvederm (8cc)
3,000,000 won
(Thêm 2cc 700,000won)
(Thêm 2cc 700,000won)
Filler dái tai (2cc)
200,000 won
• Filler Y-Solution (8cc)
350,000 won
• Filler Juvederm (8cc)
700,000 won
Phẫu thuật tai
Dành cho khách hàng mong muốn duy trì hiệu quả lâu dài
Dành cho khách hàng mong muốn duy trì hiệu quả lâu dài
Consult
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Filler bọng mắt cười
▼
Filler bọng mắt cười (Premium HA Filler, Không áp dụng gây mê ngủ)
Kết hợp filler tai và filler bọng mắt cười giúp tầng giữa khuôn mặt hài hòa.
Kết hợp filler tai và filler bọng mắt cười giúp tầng giữa khuôn mặt hài hòa.
550,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Chăm sóc da đầu
Tiêm da đầu / Botox da đầu
▼
Đối tượng: Khuyến khích cho những ai bắt đầu bị rụng tóc
Tiêm tái tạo da đầu (1 vùng)
90,000 won
Tiêm tái tạo da đầu (Full)
170,000 won
Botox da đầu (100 Units)
190,000 won
*Botox da đầu giúp cải thiện lưu thông máu, thúc đẩy cung cấp oxy và chất dinh dưỡng cho da đầu
Tiêm PRP trị rụng tóc (1 lần)
PRP tự thân + Tiêm tái tạo da đầu + Chăm sóc LED
450,000 won
Tiêm PRP trị rụng tóc (3 lần)
PRP tự thân + Tiêm tái tạo da đầu + Chăm sóc LED
1,200,000 won
Tiêm PRP trị rụng tóc (5 lần)
PRP tự thân + Tiêm tái tạo da đầu + Chăm sóc LED
1,900,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Liệu pháp tế bào gốc da đầu
▼
Liệu trình tế bào gốc cho da đầu - 60cc (HSC)
Lấy 60cc máu, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
Lấy 60cc máu, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
4,500,000 won
Liệu trình tế bào gốc cho da đầu - 120cc (HSC)
Lấy 120cc máu, Secret Laser, Scalp Botox, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
Lấy 120cc máu, Secret Laser, Scalp Botox, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
7,000,000 won
Liệu trình tế bào gốc cho da đầu (SVF)
Liệu trình cao cấp sử dụng 2~4 triệu tế bào gốc tinh khiết, được truyền qua đường tĩnh mạch và tiêm vào da đầu.
Liệu trình cao cấp sử dụng 2~4 triệu tế bào gốc tinh khiết, được truyền qua đường tĩnh mạch và tiêm vào da đầu.
15,000,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm thuế
Chăm sóc sẹo & 🚨 Khâu thẩm mỹ 24/7
Chăm sóc sẹo
▼
Tiêm điều trị sẹo(mỗi 3cm)
100,000 won
Laser điều trị sẹo( V-Laser / mỗi 3cm)
100,000 won
Tiêm tái tạo PRP
300,000 won
※ Chi phí trên chưa bao gồm thuế.
Chương trình khâu thẩm mỹ
▼
Bước 1: Khâu thẩm mỹ vết thương nông
Đối với những trường hợp vết thương nông, chỉ bị rách nhẹ trên bề mặt da, chẳng hạn như ở tay hoặc chân, bác sĩ sẽ tiến hành khâu thẩm mỹ bằng chỉ siêu mảnh, giúp mép vết thương khép lại chính xác và hạn chế nguy cơ hình thành sẹo rõ sau khi lành.
Đối với những trường hợp vết thương nông, chỉ bị rách nhẹ trên bề mặt da, chẳng hạn như ở tay hoặc chân, bác sĩ sẽ tiến hành khâu thẩm mỹ bằng chỉ siêu mảnh, giúp mép vết thương khép lại chính xác và hạn chế nguy cơ hình thành sẹo rõ sau khi lành.
1,000,000 won
Bước 2: Khâu nhiều lớp
Đối với vết thương sâu, tổn thương đến các lớp mô bên trong, bác sĩ sẽ tiến hành khâu phục hồi lớp mô sâu trước, sau đó khâu đóng từng lớp da theo cấu trúc giải phẫu, giúp mép vết thương được cố định chính xác và hỗ trợ hạn chế sẹo sau khi lành.
Đối với vết thương sâu, tổn thương đến các lớp mô bên trong, bác sĩ sẽ tiến hành khâu phục hồi lớp mô sâu trước, sau đó khâu đóng từng lớp da theo cấu trúc giải phẫu, giúp mép vết thương được cố định chính xác và hỗ trợ hạn chế sẹo sau khi lành.
1,050,000 won
Bước 3: Khâu thẩm mỹ phức tạp(Cắt lọc và tạo hình vết thương)
Đối với vết thương có mép không đều hoặc nhiễm bẩn, bác sĩ sẽ cắt lọc phần mô tổn thương, chỉnh sửa mép vết thương và khâu phục hồi nhiều lớp nhằm tạo điều kiện cho vết thương lành tốt hơn và hạn chế sẹo.
Đối với vết thương có mép không đều hoặc nhiễm bẩn, bác sĩ sẽ cắt lọc phần mô tổn thương, chỉnh sửa mép vết thương và khâu phục hồi nhiều lớp nhằm tạo điều kiện cho vết thương lành tốt hơn và hạn chế sẹo.
1,100,000 won
【Đối với vết thương dài trên 2cm】Phụ thu chiều dài vết thương(trên 1 cm)
300,000 won
※ Chi phí trên chưa bao gồm thuế