Dịch vụ nổi bật
Tiêm tan mỡ
Tế bào gốc
Botox
Skin Booster
Điều trị lỗ chân lông và sẹo
Nâng tầng mặt giữa
Nâng cơ chỉ
Nâng mũi Mini Jelly
Nâng cơ bằng máy
Nâng nhân trung
Liệu pháp cải thiện sắc tố da
Filler body
Filler mặt
Tăng sinh collagen
Sắp xếp mỡ bọng mắt
Chăm sóc da đầu
Phi thuyền Oxy cao áp
Truyền dịch & Gây mê
Điều trị chấn thương & Khâu thẩm mỹ
Tiêm tan mỡ
Tiêm tan mỡ mặt
▼
Tiêm tan mỡ mặt (12cc)
Không Steroid
150,000 won
Tiêm tan mỡ
(Không giới hạn 1 vùng / Không Steroid)
180,000 won
Tiêm tan mỡ không giới hạn
(Nọng cằm, Mỡ má, Viền hàm, Má trước, Má bên / Không Steroid)
250,000 won
Gói tiêm tan mỡ mặt không giới hạn
(3 lần / Không Steroid)
680,000 won
Gói tiêm tan mỡ (1 vùng / Không Steroid) + Onda (1 vùng 20KJ)
350,000 won
Tiêm tan mỡ toàn mặt không giới hạn (Không Steroid) + Onda (1 vùng 20KJ)
450,000 won
Tiêm tan mỡ mặt không giới hạn (Không Steroid) + InMode FX (1 vùng)
300,000 won
Tiêm tan mỡ toàn mặt không giới hạn (Không Steroid) + InMode FORMA (1 vùng)
319,000 won
Gói tiêm thon gọn hàm (Tiêm tan mỡ không Steroid + Botox)
180,000 won
• Coretox
199,000 won
• Xeomin
220,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tiêm tan mỡ body
▼
Tiêm tan mỡ body (80cc) (Không Steroid)
(Mỗi vùng: Cánh tay / Bụng / Đùi / Bắp chân / Viền áo ngực)
330,000 won
Gói tiêm tan mỡ body 3 lần (Không Steroid)
(Mỗi vùng: cánh tay / Bụng / Đùi / Bắp chân / Viền áo ngực)
880,000 won
Tiêm tan mỡ nách (Không Steroid)
210,000 won
Gói bắp chân (Không Steroid)
(Tiêm tan mỡ bắp chân + Botox bắp chân)
380,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tiêm tan mỡ body (Gói thân trên)
▼
Đánh tan mỡ bằng máy Nobel (Không Steroid)
(Tiêm tan mỡ body + Đánh tan mỡ bằng máy Nobel shape 1 lần)
380,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (1 lần / Không Steroid)
(Cánh tay + Bụng dưới + Hông eo + Kê đơn thuốc giảm cân)
720,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (3 lần / Không Steroid)
(Cánh tay + Bụng dưới + Hông eo + Kê đơn thuốc giảm cân)
1,780,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tế bào gốc
👩Xem danh sách bác sĩ chuyên môn được đề xuất ➔
Liệu trình tế bào gốc từ máu (HSC)
▼
Liệu pháp chăm sóc da (30cc)
Liệu trình tế bào gốc Miracell Premium đã được cấp bằng sáng chế
2,500,000 won
1,200,000 won
Liệu trình tế bào gốc từ máu (30cc) + Potenza
Chăm sóc đồng thời cả lớp mỡ dưới da và lớp trung bì, tác động ở nhiều độ sâu khác nhau.
1,500,000 won
Liệu trình trẻ hóa da
500,000 won
300,000 won
Phục hồi toàn thân sau sinh (30cc)
Tế bào gốc 30cc + Truyền dinh dưỡng chuyên biệt sau sinh
3,000,000 won
1,400,000 won
Hỗ trợ chức năng gan / Mệt mỏi mãn tính / Tăng sinh lực (30cc)
Lấy 30cc máu + Arginine cao cấp + Truyền hỗ trợ chức năng
2,800,000 won
1,400,000 won
Liệu trình tế bào gốc hỗ trợ tăng sinh lực nữ (30cc)
Lấy 30cc máu + Tiêm miễn dịch cao cấp + Truyền dịch chống oxy hóa
2,800,000 won
1,400,000 won
Gói tế bào gốc máu + Phi thuyền oxy cao áp
Tối ưu hiệu quả với 3 buổi trị liệu oxy cao áp
2,700,000 won
Liệu pháp tế bào gốc + Ultherapy / Thermage
Lấy 60 máu Ulthera / Thermage 600 shots
4,390,000 won
Liệu pháp tế bào gốc + Ultherapy / Thermage Gói + Phi thuyền oxy cao áp
Lấy 60cc máu Ulthera / Thermage 600 shots Nằm phi thuyền oxy cao áp 1 lần
4,690,000 won
Liệu trình tế bào gốc chăm sóc da (120cc)
Lấy 120cc máu + 2 mũi tiêm chất chống oxy hóa (850,000 won)
10,350,000 won
4,500,000 won
Liệu trình tế bào gốc chăm sóc da (240cc)
Lấy 240cc máu + 2 mũi tiêm chất chống oxy hóa (850,000 won) (Lựa chọn: chỉ IV hoặc IV + Skin)
12,000,000 won
8,000,000 won
Liệu trình tế bào gốc chăm sóc da + Tiêm (240cc)
Lấy 240cc máu Ulthera / Thermage (300 shots) Juvelook 4cc 2 mũi tiêm chất chống oxy hóa
15,000,000 won
9,000,000 won
Phi thuyền oxy cao áp (3 ATA) – 1 lần
Phi thuyền oxy cao áp (3 ATA) – 60 phút
750,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Liệu pháp tế bào gốc từ mỡ (SVF)
▼
Liệu trình tế bào gốc chăm sóc da
* Lấy mỡ và chiết xuất 2~4 triệu tế bào gốc tinh khiết, là thủ thuật chống lão hóa siêu cao cấp nhờ tiêm da và truyền tĩnh mạch * Không áp dụng thẻ thành viên
18,000,000 won
15,000,000 won
Gói tế bào gốc mỡ 1 lần + Lưu trữ tế bào 3 lần + Bảo quản 10 năm
Sau khi lấy tế bào trong ngày có thể sử dụng thêm 3 lần lưu trữ tế bào- dịch vụ ngân hàng tế bào cao cấp
50,000,000 won
35,000,000 won
Liệu trình tế bào gốc chăm sóc da từ mỡ 3 lần
54,000,000 won
35,000,000 won
Chi phí lấy và chiết tách mỡ miễn phí (Chương trình khuyến mãi cuối năm)
Chi phí: 2,000,000 won ➔ 0 won (Áp dụng đến hết 30/4)
0 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Liệu pháp tế bào gốc cho da đầu
▼
Liệu trình tế bào gốc từ máu cho da đầu - 60cc (HSC)
* Lấy 60cc máu * Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP) * Tinh chất dưỡng da đầu * LED
6,000,000 won
4,500,000 won
Liệu trình tế bào gốc từ máu cho da đầu - 120cc (HSC)
* Lấy 120cc máu * Secret Laser * Botox da đầu * Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP) * Tinh chất dưỡng da đầu * LED
12,000,000 won
7,000,000 won
Liệu trình tế bào gốc từ mỡ cho da đầu (SVF)
Lấy mỡ và chiết xuất 2~4 triệu tế bào gốc tinh khiết, là thủ thuật chống lão hóa siêu cao cấp nhờ tiêm da và truyền tĩnh mạch
18,000,000 won
15,000,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói tế bào gốc mỡ (SVF)
▼
Gói tế bào gốc mỡ 3 lần + Lưu trữ 10 năm
Giải pháp tái tạo trọn đời chỉ với 1 lần lấy tế bào - Bảo quản tế bào ở thời điểm trẻ nhất và sử dụng trong 10 năm
35,000,000 won
25,000,000 won
Gói tế bào gốc mỡ 6 lần + Lưu trữ 10 năm
Giải pháp tái tạo trọn đời chỉ với 1 lần lấy tế bào - Bảo quản tế bào ở thời điểm trẻ nhất và sử dụng trong 10 năm
55,000,000 won
35,000,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox
Botox hàm
▼
Botox hàm
50,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
120,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox hàm + Tuyến nước bọt
▼
Botox hàm + Tuyến nước bọt
100,000 won
• Coretox
140,000 won
• Xeomin
319,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox giảm nhăn (từng vùng)
▼
Botox giảm nhăn (từng vùng)
30,000 won
• Coretox
40,000 won
• Xeomin
55,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox tuyến nước bọt
▼
Botox tuyến nước bọt
69,000 won
• Coretox
110,000 won
• Xeomin
199,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox viền hàm
▼
Botox viền hàm
59,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox cười hở lợi
▼
Botox cười hở lợi
69,000 won
• Coretox
89,000 won
• Xeomin
169,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox khóe môi • Môi
▼
Botox khóe môi • Môi
59,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox gò má & Rãnh cười
▼
Botox gò má & Rãnh cười
59,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox má trước
▼
Botox má trước
50,000 won
• Coretox
69,000 won
• Xeomin
99,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox cơ thái dương
▼
Botox cơ thái dương
90,000 won
• Coretox
110,000 won
• Xeomin
169,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox thu gọn cánh mũi
▼
Botox thu gọn cánh mũi
90,000 won
• Coretox
110,000 won
• Xeomin
169,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox giảm mồ hôi (100 units)
▼
Tay, chân, nách
200,000 won
• Coretox
250,000 won
• Xeomin
350,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox giảm mồ hôi (200 units)
▼
Tay, chân, nách
350,000 won
• Coretox
400,000 won
• Xeomin
650,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox bắp chân • Bắp tay (100 units)
▼
Botox bắp chân • Bắp tay
198,000 won
• Coretox
230,000 won
• Xeomin
338,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox bắp chân • Bắp tay (200 units)
▼
Botox bắp chân • Bắp tay (200 units)
546,000 won
350,000 won
• Coretox
290,000 won
• Xeomin
676,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox vai (100 units)
▼
Botox vai
198,000 won
• Coretox (100 unit)
230,000 won
• Xeomin (100 unit)
338,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox vai (200 units)
▼
Botox vai
250,000 won
• Coretox (200 unit)
290,000 won
• Xeomin (200 unit)
630,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox đường chân tóc
▼
Botox đường chân tóc
100,000 won
• Coretox
150,000 won
• Xeomin
230,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Skin Botox toàn mặt
▼
Skin Botox toàn mặt
150,000 won
• Coretox
190,000 won
• Xeomin
230,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox thu ngắn nhân trung
▼
Botox thu ngắn nhân trung
69,000 won
• Coretox
79,000 won
• Xeomin
109,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox bắp chân (100 units)
▼
Botox bắp chân
198,000 won
• Coretox
230,000 won
• Xeomin
338,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Botox bắp chân (200 units)
▼
Botox bắp chân
250,000 won
• Coretox
290,000 won
• Xeomin
676,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
PDRN V-Line Botox
▼
Botox đường viền hàm
250,000 won
• Coretox
300,000 won
• Xeomin
400,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tiêm tan mỡ mặt
Tiêm tan mỡ mặt
▼
Tiêm tan mỡ mặt (12cc) (Không Steroid)
150,000 won
Tiêm tan mỡ mặt (Không giới hạn / 1 vùng / Không Steroid)
180,000 won
Tiêm tan mỡ không giới hạn (Nọng cằm, má, má dưới, đường viền cằm, gò má trên, toàn bộ gò má / Không Steroid)
250,000 won
Tiêm tan mỡ mặt không giới hạn (3 lần / Không Steroid)
680,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tiêm tan mỡ body
▼
Tiêm tan mỡ body (80cc) (Không Steroid)
330,000 won
Tiêm tan mỡ body 3 lần (Không Steroid)
880,000 won
Tiêm tan mỡ nách (Không Steroid)
210,000 won
Gói tiêm bắp chân (Tiêm tan mỡ bắp chân + Botox bắp chân)
380,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói tiêm tan mỡ thân trên
▼
Tiêm tan mỡ Nobel (Tiêm tan mỡ body + Đánh tan mỡ bằng máy Nobel shape 1 lần)
380,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (1 lần)
720,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (3 lần)
1,780,000 won
Gói tiêm tan mỡ thân trên (5 lần)
2,440,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tiêm thon gọn mũi & Nobel Shape
▼
Tiêm thon gọn mũi (Không giới hạn lượng tiêm)
210,000 won
Gói tiêm thon gọn mũi (3 lần)
480,000 won
Botox thu gọn cánh mũi
90,000 won
Điều trị tế bào Nobel Shape (1 lần)
100,000 won
Điều trị tế bào Nobel Shape (5 lần)
450,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Nâng cơ
Ultherapy Prime
▼
Gói Ultherapy xóa nhăn vùng cổ
1,430,000 won
Ultherapy Prime 100 Shots
400,000 won
Ultherapy Prime 300 Shots
1,200,000 won
Ultherapy Prime 600 Shots
2,090,000 won
Ultherapy Prime vùng mắt 200 Shots
800,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Cell Therapy
▼
Cell Therapy 600 Shots
3,290,000 won
Cell Therapy 300 Shots
2,400,000 won
Cell Therapy 100 Shots
1,600,000 won
Gây mê ngủ
100,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Thermage FLX
▼
Mặt (300 shots / Má)
1,290,000 won
Mặt (600 shots / Toàn mặt)
2,090,000 won
Mắt (225 shots / Bọng mắt)
990,000 won
Mắt (450 shots / Bọng mắt)
1,600,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói Ulthermage
▼
Ultherapy (300 shots) + Thermage (300 shots)
2,390,000 won
Ultherapy (300 shots) + Thermage (600 shots)
3,190,000 won
Ultherapy (300 shots) + Thermage (900 shots)
4,200,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Titanium
▼
20KJ
290,000 won
40KJ
510,000 won
80KJ
790,000 won
80KJ (Gói 3 lần)
1,690,000 won
100KJ
990,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Onda
▼
Mặt (80KJ)
790,000 won
Mặt (80KJ) + Tiêm tan mỡ (Toàn mặt)
1,000,000 won
Mặt (100KJ)
990,000 won
Mặt (100KJ) + Tiêm tan mỡ (Toàn mặt)
1,100,000 won
Body (100KJ)
990,000 won
Body (100KJ) + Tiêm tan mỡ body
1,270,000 won
Body (120KJ)
1,090,000 won
Body (120KJ) + Tiêm tan mỡ body
1,370,000 won
Body (150KJ)
1,390,000 won
Body (150KJ) + Tiêm tan mỡ body
1,570,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Inmode
▼
Inmode FX (1 Area)
100,000 won
Inmode FORMA (1 Area)
150,000 won
Inmode FX (Toàn mặt)
150,000 won
Inmode FORMA (Toàn mặt)
190,000 won
Inmode FX + FORMA (Toàn mặt)
320,000 won
Inmode FX + FORMA (Toàn mặt 3 lần)
890,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Oligio
▼
Oligio (100 shots / Rãnh cười hoặc đuôi mắt)
150,000 won
Oligio (150 shots / Rãnh cười hoặc đuôi mắt)
220,000 won
Oligio (200 shots / Rãnh cười hoặc đuôi mắt)
280,000 won
Oligio (300 shots / Toàn bộ vùng mặt dưới)
420,000 won
Oligio (600 shots / Toàn bộ vùng mặt dưới + Mắt + Trán)
740,000 won
V-line Oligio (300 shots + Botox )
470,000 won
Oligio căng bóng (300 shots + Rejuran 2cc)
620,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Airjet
▼
100 Shots
220,000 won
200 Shots
420,000 won
300 Shots
590,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói filler tạo hình body cao cấp
Tạo hình vai, xương quai xanh & thân trên
▼
Gói vai ngang (Không giới hạn + Filler xương quai xanh)
3,300,000 won
• Y-Solution
8,500,000 won
Filler vai ngang (Không giới hạn)
1,900,000 won
• Y-Solution
4,500,000 won
• Retouch (Cho nữ)
1,000,000 won
• Retouch Y-Solution
2,500,000 won
Filler xương quai xanh không giới hạn
1,900,000 won
• Y-Solution
4,500,000 won
• Retouch (dành cho nữ)
1,000,000 won
• Retouch Y-Solution
2,500,000 won
Thêm Botox cơ vai (200 units)
Ưu đãi đặc biệt áp dụng khi thực hiện cùng filler vai, xương quai xanh hoặc filler cơ
250,000 won
190,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler tạo hình cơ (Dành cho vai nam giới)
▼
Filler tạo hình cơ không giới hạn (Dành cho vai nam giới)
Tạo đường nét vai nam tính, đầy đặn và cân đối mà việc tập luyện khó đạt được.
3,500,000 won
Retouch
Duy trì đường nét cơ thể rõ ràng theo thời gian. Chỉnh sửa bổ sung trong vòng 6 tháng để giữ khung vai hoàn hảo.
1,900,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler mông, hông, hõm mông
▼
Filler mông, hông, hõm mông
Cải thiện các vùng lõm, mất cân đối và tinh chỉnh đường nét cơ thể một cách tự nhiên.
2,900,000 won
Bổ sung filler nếp gấp dưới mông
Không áp dụng riêng lẻ.
2,500,000 won
1,500,000 won
Gói tạo hình 360° không giới hạn (Từ eo đến đùi)
Hoàn thiện đường cong cơ thể 360° toàn diện
20,000,000 won
12,000,000 won
Retouch
Dành cho khách hàng đã thực hiện gói tạo hình 360° không giới hạn từ eo đến đùi trước đó, áp dụng trong vòng 1 năm.
7,000,000 won
Gây mê ngủ (Các dịch vụ tạo hình cơ thể)
200,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler mặt
Gói tiêm mặt đầy đặn (Cân chỉnh đường nét khuôn mặt)
▼
Gói tiêm mặt đầy đặn (HA)
1,300,000 won
Gói tiêm mặt đầy đặn (Y-Solution)
1,960,000 won
Gói tiêm mặt đầy đặn (Juvederm)
2,920,000 won
Thêm 1cc (Tăng thể tích vùng trung tâm khuôn mặt)
Standard
250,000 won
Y-Solution
350,000 won
Juvederm
500,000 won
Retouch (1 vùng)
Standard
700,000 won
Y-Solution
1,000,000 won
Juvederm
1,300,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói tiêm mặt đầy đặn Collagen
▼
Gói tiêm mặt đầy đặn - Collagen (Radiesse)
1,600,000 won
Gói tiêm mặt đầy đặn - Collagen (Sculptra)
1,600,000 won
Tăng thể tích vùng trung tâm khuôn mặt
Radiesse/Sculptra (1 ống)
650,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler tai & Dái tai
▼
Filler tai (Mặt sau tai & Vành tai / 8cc)
Basic
990,000 won
Y-Solution
1,500,000 won
Juvederm
3,000,000 won
Filler dái tai (2cc)
Basic
200,000 won
Y-Solution
350,000 won
Juvederm
700,000 won
Filler bọng mắt cười thu gọn vùng trung tâm khuôn mặt
550,000 won
Retouch (Filler tai / Y-Solution)
650,000 won
Retouch (Filler tai / Juvederm)
990,000 won
Retouch (Dái tai / Basic)
100,000 won
Retouch (Dái tai / Y-Solution)
250,000 won
Retouch (Dái tai / Juvederm)
500,000 won
Phẫu thuật tạo hình tai vĩnh viễn (Tai vểnh)
Cần tư vấn trước khi thực hiện
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói tiêm mặt đầy đặn Collagen (Radiesse / Sculptra)
▼
Collagen (Radiesse / Sculptra)
1,600,000 won
Thêm 1 ống
650,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler mũi
▼
Filler mũi (Restylane/Juvederm 1cc)
450,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler trán
▼
Basic HA (4cc hoặc hơn)
110,000 won
Basic HA (Ít hơn 4cc)
180,000 won
Y-Solution (4cc hoặc hơn)
230,000 won
Y-Solution (Ít hơn 4cc)
290,000 won
Juvederm (4cc hoặc hơn)
450,000 won
Juvederm (Ít hơn 4cc)
490,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Xóa rãnh cười
▼
Basic (1cc filler + 4 sợi chỉ Jamber)
490,000 won
Y-Solution (1cc filler + 4 sợi chỉ Jamber)
590,000 won
Juvederm (1cc filler + 4 sợi chỉ Jamber)
850,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler xóa nhăn vùng cổ
▼
Filler xóa nhăn vùng cổ (Belotero / 1cc)
400,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
V-Line, Má, Rãnh cười & Bọng mắt cười
▼
V-Line / Má trước / Thái dương (Basic HA 1cc)
180,000 won
Filler rãnh cười (Basic HA 1cc)
180,000 won
Filler rãnh cười (Y-Solution 1cc)
230,000 won
Filler rãnh cười (Juvederm 1cc)
450,000 won
Filler bọng mắt cười (Juvederm)
Không áp dụng gây mê ngủ
600,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler môi và khóe môi
▼
Hàn Quốc: Không giới hạn + Filler khóe môi + Botox khóe môi
280,000 won
Hàn Quốc: Không giới hạn + Filler khóe môi
250,000 won
Hàn Quốc: Dặm filler môi
150,000 won
Y-Solution: Filler môi (1cc)
350,000 won
Y-Solution: Dặm filler môi
190,000 won
Juvederm: Filler môi (1cc)
450,000 won
Juvederm: Dặm filler môi
290,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Skin Booster
Elravie Re20
▼
Re20 mắt (Vùng dưới mắt)
600,000 won
Re20 1 lần (5cc)
600,000 won
Re20 gói 3 lần
1,500,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tiêm trẻ hóa Cell Exosome
▼
Cell Exosome (6cc)
400,000 won
Cell Exosome (Gói 3 lần)
990,000 won
Gói Cell Exosome (6cc + Cryo + Làm dịu da)
450,000 won
Gói Cell Exosome (3 lần)
1,190,000 won
Gói standard Cell Exosome (6cc + Cryo + Làm dịu da + Laser + Mặt nạ Velvet)
490,000 won
Gói standard Cell Exosome (3 lần)
1,250,000 won
Gói premium Cell Exosome (Tẩy da chết + 6cc + Cryo + Làm dịu da + Laser + Mặt nạ collagen)
510,000 won
Gói premium Cell Exosome (3 lần)
1,300,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Rejuran
▼
Rejuran HB PLUS (1cc)
300,000 won
Rejuran HB PLUS (2cc)
550,000 won
Rejuran (1cc)
100,000 won
Rejuran (2cc / Theo vùng)
200,000 won
Rejuran (4cc / Toàn mặt)
390,000 won
Rejuran (6cc / Toàn mặt)
590,000 won
Rejuran mu bàn tay (2cc)
390,000 won
Rejuran mu bàn tay (4cc)
590,000 won
Rejuran mắt (1cc)
170,000 won
Rejuran gây mê ngủ
490,000 won
Rejuran gây mê ngủ (Gói 3 lần)
1,290,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filorga 135
▼
Filorga 135 (1cc)
70,000 won
Filorga 135 (3cc / Toàn Mặt)
200,000 won
Filorga 135 (3cc / 3 lần + 1 / Injection)
600,000 won
Filorga 135 (3cc + Cryo Cell + Mặt nạ tái tạo)
250,000 won
Filorga 135 (3cc + Cryo Cell + Mặt nạ tái tạo / 3 lần + 1)
700,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Juvelook Skin
▼
1cc (1 lần trải nghiệm)
69,000 won
1cc
100,000 won
2cc
200,000 won
4cc
360,000 won
4cc (Gói 3 lần)
990,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Skinvive & Tiêm căng bóng da
▼
Skinvive (1cc)
400,000 won
Skinvive (2cc)
700,000 won
Tiêm căng bóng da (2cc)
160,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Căng chỉ
Nâng cơ Fox-Eye (Nâng chân mày)
▼
[Bác sĩ viện trường trực tiếp thực hiện] Không giới hạn
2,440,000 won
Nâng chân mày 20 sợi
1,690,000 won
Nâng chân mày 16 sợi
1,490,000 won
Ulthera 200 Shots (Đầu máy chuyện dụng cho mắt)
800,000 won
Gây mê ngủ (Ưu đãi riêng dành cho lịch vụ Fox-eye)
100,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Nâng chỉ Mint
▼
FINE (4 sợi)
350,000 won
FINE (8 sợi)
600,000 won
PETIT (4 sợi)
330,000 won
PETIT (8 sợi)
600,000 won
EASY (2 sợi)
450,000 won
EASY (4 sợi)
750,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Minting & Concertina
▼
Minting (1 Thread)
50,000 won
Concertina (1 Thread)
130,000 won
Concertina (4 sợi)
480,000 won
Concertina (8 sợi)
800,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Nâng cơ chỉ Jamber
▼
Nâng cơ chỉ Jamber (4 sợi)
400,000 won
Nâng cơ chỉ Jamber (8 sợi)
690,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tăng sinh collagen
HILO WAVE
▼
HILO WAVE (2cc)
400,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Radiesse
▼
Radiesse (1 lần)
800,000 won
Radiesse (3 lần)
2,100,000 won
Radiesse mu bàn tay (1 lần)
990,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Juvelook Volume
▼
1 bình
450,000 won
Nửa bình
250,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Sculptra
▼
Sculptra 1 bình (10cc / 1 lần)
800,000 won
Sculptra 1 bình (10cc / 3 lần)
2,250,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Phi thuyền oxy cao áp
Phi thuyền oxy cao áp
▼
Phi thuyền oxy cao áp - 30 phút / 1 lần
400,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 30 phút / 3 lần
1,150,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 30 phút / 10 lần
3,400,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 45 phút / 1 lần
450,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 45 phút / 3 lần
1,250,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 45 phút / 10 lần
3,500,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 60 phút / 1 lần
750,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 60 phút / 3 lần
2,150,000 won
Phi thuyền oxy cao áp - 60 phút / 10 lần
6,500,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Truyền tinh chất
Truyền tinh chất cao cấp Girin
▼
Recovery truyền tăng lực giảm đâu (Hỗ trợ phục hồi hậu phẫu & Làm dịu, phục hồi da)
800,000 won
Truyền tăng lực (Vitamin liều cao & Chăm sóc gan)
800,000 won
Immune truyền miễn dịch (Tăng cường miễn dịch & Kháng viêm)
800,000 won
Truyền tĩnh mạch tinh chất cao cấp Infusion
Thêm 50,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Phục hồi hậu phẫu
▼
Gói hồi phục 3 ngày
Giảm sưng, nạp năng lương, tái tạo tế bào. Chương tình phục hồi cao cấp theo từng giai đoạn giúp hoàn thiện tình trạng cơ thể sau phẫu thuật.
3,500,000 won
Stem Cell Intensive RecoveryGói
Tế bào gốc 120cc + Truyền dịch.
4,900,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gây mê
▼
Khí cười (Airnox)
100,000 won
Gây mê ngủ
200,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Thu ngắn nhân trung
Thu ngắn nhân trung
▼
Thu ngắn nhân trung
Filler thu ngắn nhân trung + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng
580,000 won
Gói thu ngắn nhân trung
Thu ngắn nhân trung + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
980,000 won
Thu ngắn nhân trung Premium
Filler thu ngắn nhân trung (Juvederm) + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng (Xeomin)
990,000 won
Thu ngắn nhân trung gói Premium
Thu ngắn nhân trung Premium + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
1,370,000 won
Bọng mắt cười Filler
Premium HA Filler (Không áp dụng gây mê ngủ). Giá ưi đãi khi thực hiện cùng thu ngắn nhân trung.
550,000 won
Nâng khóe miệng (8 sợi)
Chỉ áp dụng kết hợp thu ngắn nhân trung or Filler môi (Không thực hiện đơn lẻ).
1,000,000 won
Retouch
790,000 won
Premium Retouch
790,000 won
Gói premium Retouch
1,170,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Skin Toning
Pico Toning & Secret Laser
▼
Pico Toning
1 lần
80,000 won
5 lần
380,000 won
10 lần
640,000 won
Dual Toning
1 lần
130,000 won
5 lần
500,000 won
10 lần
750,000 won
Body Toning
1 lần
80,000 won
5 lần
380,000 won
10 lần
640,000 won
Gói Secret Laser
Secret (1 lần)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo (Đã bao gồm TIP)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo (Đã bao gồm TIP)
270,000 won
Secret (3 lần)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo (Đã bao gồm TIP)
Secret Laser + Cryo + Mặt nạ tái tạo (Đã bao gồm TIP)
690,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Premium Five Brightening Laser Triệt sắc tố toàn diện
▼
Premium Five Laser (Toàn mặt)
1,250,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Xóa xăm
▼
Kích thước đồng xu (500 won)
40,000 won
Kích cỡ bưu thiếp (2cm x 10cm)
150,000 won
Xăm chân mày (1 bên)
60,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Dưỡng trắng & Làm dịu da
▼
Dưỡng trắng da
Peel trắng da
50,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Sắp xếp mỡ bọng mắt
Sắp xếp mỡ bọng mắt
▼
[Bác sĩ viện trưởng trực tiếp thực hiện] Sắp xếp mỡ bọng mắt không phẫu thuật
• Laser bọng mắt + Juvederm + Tinh chất cá hồi
930,000 won
Điều trị quầng thâm mắt
• Juvederm + Tinh chất cá hồi dành cho vùng hõm mắt
650,000 won
+ Rejuran mắt (1cc)
170,000 won
+ Juvederm (1cc)
450,000 won
Retouch (Juvederm 1cc + Tinh chất cá hồi)
Áp dụng từ 2 tháng ~ 1 năm sau khi tiêm.
550,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Pore & Acne
Điều trị mụn
▼
Điều trị mụn
Nặn mụn (1 cái)
10,000 won
Nặn mụn (less than 10 cái)
100,000 won
Nặn mụn toàn mặt
150,000 won
Điều trị mụn đầu đen (Vùng mũi)
50,000 won
Peel da trị mụn
BHA Peel
50,000 won
Aqua Peel
50,000 won
Black Peel
60,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói trị mụn
▼
[Best] Gói trị mụn
6 lần nặn mụn + 1 lần Black Peel + 1 lần Scaling + 1 lần BHA Peel + 3 lần tiêm tái tạo da + 6 lần tiêm tái tạo da
6 lần nặn mụn + 1 lần Black Peel + 1 lần Scaling + 1 lần BHA Peel + 3 lần tiêm tái tạo da + 6 lần tiêm tái tạo da
690,000 won
Gói điều trị sẹo & Lỗ chân lông
3 lần bóc tách sẹo + 3 lần tiêm tinh chất cá hồi + 3 lần Cryo
3 lần bóc tách sẹo + 3 lần tiêm tinh chất cá hồi + 3 lần Cryo
1,190,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Điều trị lỗ chân lông to & Sẹo
▼
Bóc tách sẹo + Tiêm tinh chất cá hồi (1 cái)
50,000 won
Bóc tách sẹo + Tiêm tinh chất cá hồi (5 cái)
180,000 won
Bóc tách sẹo + Tiêm tinh chất cá hồi (Toàn mặt)
400,000 won
V-Laser (Toàn mặt, 1 lần)
99,000 won
V-Laser (Toàn mặt, 10 lần)
890,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói Laser Potenza
▼
Laser Potenza toàn mặt (1 lần)
350,000 won
Laser Potenza toàn mặt (2 lần)
600,000 won
Laser Potenza toàn mặt (3 lần)
800,000 won
Potenza + Rejuran (2cc)
500,000 won
Potenza + Rejuran (4cc)
690,000 won
Potenza + Rejuran (6cc)
800,000 won
Potenza + Cell Exosome (6cc)
690,000 won
Potenza + Juvelook Skin (2cc)
470,000 won
Potenza + Juvelook Skin (4cc)
660,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Gói Secret Laser
▼
Gói Secret Laser (1 lần)
270,000 won
Gói Secret Laser (3 lần)
690,000 won
Gói Secret Laser (Toàn mặt, 1 lần)
300,000 won
Gói Secret Laser (Toàn mặt, 3 lần)
780,000 won
Gói Secret Laser điều trị nhăn vùng cổ (1 lần)
290,000 won
Gói Secret Laser điều trị nhăn vùng cổ (3 lần)
690,000 won
Gói Secret trị sẹo chuyển sâu 3 lần
1,250,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Laser tái tạo da
▼
Đèn LED sinh học tái tạo da (1 lần)
30,000 won
Chiều đèn sinh học premium (1 lần)
55,000 won
Chiều đèn sinh học premium (3 lần)
120,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Nâng mũi Mini Jelly
Nâng mũi Mini Jelly
▼
Nâng mũi Mini Jelly
Thủ thuật nâng mũi không phẫu thuật cao cấp, cấy chỉ mũi (sống mũi 3 sợi + đầu mũi 3 sợi) + Filler (Hàn Quốc) + Botox (Hàn Quốc)
900,000 KRW
Nâng mũi Mini Jelly cao cấp
Thủ thuật nâng mũi không phẫu thuật cao cấp, cấy chỉ mũi (sống mũi 3 sợi + đầu mũi 3 sợi) + Filler (Juvedern) + Botox (Xeomin)
1,500,000 KRW
Thêm chỉ (Sống mũi)
Thêm 3 sợi chỉ (Sống mũi)
240,000 KRW
Thêm chỉ (Đầu mũi)
Thêm 3 sợi chỉ (Đầu mũi)
240,000 KRW
Tiêm botox trụ mũi
Giảm lực kéo của cơ - giúp duy trì hiệu quả lâu hơn
150,000 KRW
Botox thu gọn cánh mũi
90,000 KRW
Tiêm thon gọn mũi không giới hạn
Không chứa Steroid
210,000 KRW
Botox thu gọn cánh mũi (Coretox)
110,000 KRW
Botox thu gọn cánh mũi (Xeomin)
169,000 KRW
Nâng mũi Mini Jelly (dặm lại) (Hàn Quốc)
Chỉ áp dụng cho khách đã thực hiện nâng mũi Mini Jelly trong vòng 6 tháng
500,000 KRW
Nâng mũi Mini Jelly (dặm lại) (Nhập khẩu)
Chỉ áp dụng cho khách đã thực hiện nâng mũi Mini Jelly trong vòng 6 tháng
700,000 KRW
Gây tiền mê
※ Dành cho khách hàng nâng mũi Mini Jelly
100,000 won
*Chi phí trên chưa bao gồm VAT
Nâng tầng mặt giữa
Thu ngắn nhân trung
▼
Thu ngắn nhân trung
Filler thu ngắn nhân trung + Botox thu ngắn nhân trung + Mouth Corner Botox
Filler thu ngắn nhân trung + Botox thu ngắn nhân trung + Mouth Corner Botox
580,000 won
Gói thu ngắn nhân trung
Thu ngắn nhân trung + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
Thu ngắn nhân trung + Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
980,000 won
Thu ngắn nhân trung premium
Filler thu ngắn nhân trung (Juvederm) + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng (Xeomin)
Filler thu ngắn nhân trung (Juvederm) + Botox thu ngắn nhân trung + Botox khóe miệng (Xeomin)
990,000 won
Gói thu ngắn nhân trung premium
Thu ngắn nhân trung premium+ Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
Thu ngắn nhân trung premium+ Jamber thu ngắn nhân trung (4 sợi)
1,370,000 won
Filler bọng mắt cười (Premium HA Filler, Không áp dụng gây mê ngủ)
Giá ưu đãi khi thực hiện cùng với thu ngắn nhân trung
Giá ưu đãi khi thực hiện cùng với thu ngắn nhân trung
550,000 won
Nâng khóe miệng
8 sợi chỉ, có thể thực hiện kết hợp với thu ngắn nhân trung hoặc filler môi (không thực hiện riêng lẻ)
8 sợi chỉ, có thể thực hiện kết hợp với thu ngắn nhân trung hoặc filler môi (không thực hiện riêng lẻ)
1,000,000 won
Gói dặm lại nhân trung
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
790,000 won
Dặm lại nhân trung premium
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
790,000 won
Gói dặm lại nhân trung premium
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
Chỉ áp dụng cho bệnh nhân đã thực hiện trong vòng 1 năm tại bệnh viện
1,170,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Nâng tầng mặt giữa
▼
Nâng tầng mặt giữa
Là phương pháp nâng cơ bản, tập trung cải thiện một vùng cụ thể ở phần giữa khuôn
Là phương pháp nâng cơ bản, tập trung cải thiện một vùng cụ thể ở phần giữa khuôn
1,550,000 won
Nâng tầng mặt giữa
Thon gọn mặt + Tăng thể tích vùng giữ mặt + Rút ngắn vùng mặt giữa, kết hợp nâng cơ toàn mặt để duy trì hiệu quả lâu dài tối đa
Thon gọn mặt + Tăng thể tích vùng giữ mặt + Rút ngắn vùng mặt giữa, kết hợp nâng cơ toàn mặt để duy trì hiệu quả lâu dài tối đa
2,350,000 won
Nâng cơ riêng dành cho nọng cắm
Nâng cơ chuyên biệt cho nọng cằm (Không thực hiện riêng lẻ])
Nâng cơ chuyên biệt cho nọng cằm (Không thực hiện riêng lẻ])
600,000 won
Filler bọng mắt cười (Hàng nhập khẩu cao cấp, Không áp dụng gây mê ngủ)
Nâng nhân trung và tiêm filler bọng mắt cười để làm đầy phía dưới, giúp loại bỏ khoảng trống ở vùng giữa mặt
Nâng nhân trung và tiêm filler bọng mắt cười để làm đầy phía dưới, giúp loại bỏ khoảng trống ở vùng giữa mặt
550,000 won
Thêm chỉ căng da (Mint 4 sợi)
350,000 won
Thêm chỉ Mint 8 sợi (Mint, 8 sợi)
600,000 won
Thêm chỉ tăng thể tích vùng mặt (Jamber 4 sợi)
400,000 won
Thêm chỉ Jamber 8 sợi (Jamber 8 sợi)
690,000 won
Nâng cơ hai hàm Premium cho độ tuổi trung niên
Cải thiện tình trạng chảy xệ bằng nâng cơ siêu đàn hồi + tái tạo mô tổn thương + làm săn chắc vùng trung tâm khuôn mặt, thiết kế cá nhân hóa theo cấu trúc vàng 4050 để tái tạo đường nét khuôn mặt và giải quyết tình trạng sa trễ
Cải thiện tình trạng chảy xệ bằng nâng cơ siêu đàn hồi + tái tạo mô tổn thương + làm săn chắc vùng trung tâm khuôn mặt, thiết kế cá nhân hóa theo cấu trúc vàng 4050 để tái tạo đường nét khuôn mặt và giải quyết tình trạng sa trễ
2,350,000 won
Radiesse (1 lọ / 1 lần)
Se khít, nâng cơ, làm đầy
Se khít, nâng cơ, làm đầy
800,000 won
Gây mê ngủ
Ưu đãi độc quyền khi thực hiện cùng các phương pháp nâng tầng giữa mặt
Ưu đãi độc quyền khi thực hiện cùng các phương pháp nâng tầng giữa mặt
100,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler tai
▼
Filler tai (Phía sau tai, vành tai / 8cc)
990,000 won
(Thêm 2cc 220,000won)
(Thêm 2cc 220,000won)
• Y-Solution (8cc)
1,500,000 won
(Thêm 2cc 360,000won)
(Thêm 2cc 360,000won)
• Juvederm (8cc)
3,000,000 won
(Thêm 2cc 700,000won)
(Thêm 2cc 700,000won)
Filler dái tai(2cc)
200,000 won
• Y-Solution (2cc)
350,000 won
• Juvederm (2cc)
700,000 won
Phấu thuật tai
Dành cho khách hàng mong muốn duy trì hiệu quả lâu dài
Dành cho khách hàng mong muốn duy trì hiệu quả lâu dài
Consult
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Filler bọng mắt cười
▼
Filler bọng mắt cười (Premium HA Filler, Không áp dụng gây mê ngủ)
Kết hợp filler tai và filler bọng mắt cười giúp tầng giữa khuôn mặt hài hòa
Kết hợp filler tai và filler bọng mắt cười giúp tầng giữa khuôn mặt hài hòa
550,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tiêm da đầu
Tiêm da đầu / Botox
▼
Đối tượng: Khuyến khích cho những ai bắt đầu bị rụng tóc
Tiêm tái tạo da đầu (1 vùng)
90,000 won
Tiêm tái tạo da đầu (toàn bộ)
170,000 won
Botox da đầu (100 unit)
190,000 won
*Botox da đầu giúp cải thiện lưu thông máu, thúc đẩy cung cấp oxy và chất dinh dưỡng cho da đầu
Tiêm PRP trị rụng tóc (1 lần)
PRP tự thân + Tiêm tái tạo da đầu + Chăm sóc LED
450,000 won
Tiêm PRP trị rụng tóc (3 lần)
PRP tự thân + Tiêm tái tạo da đầu + Chăm sóc LED
1,200,000 won
Tiêm PRP trị rụng tóc (5 lần)
PRP tự thân + Tiêm tái tạo da đầu + Chăm sóc LED
1,900,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Tế bào gốc da đầu (HSC)
▼
Liệu trình tế bào gốc cho da đầu - 60cc (HSC)
Lấy 60cc máu, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
Lấy 60cc máu, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
4,500,000 won
Liệu trình tế bào gốc cho da đầu - 120cc (HSC)
Lấy 120cc máu, Secret Laser, Scalp Botox, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
Lấy 120cc máu, Secret Laser, Scalp Botox, Chăm sóc tái tạo bằng huyết thanh (PPP), Tinh chất dưỡng da đầu, LED
7,000,000 won
Liệu trình tế bào gốc cho da đầu (SVF)
Lấy mỡ và chiết xuất 2~4 triệu tế bào gốc tinh khiết, là thủ thuật chống lão hóa siêu cao cấp nhờ tiêm da đầu và truyền vào tĩnh mạch
Lấy mỡ và chiết xuất 2~4 triệu tế bào gốc tinh khiết, là thủ thuật chống lão hóa siêu cao cấp nhờ tiêm da đầu và truyền vào tĩnh mạch
15,000,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT
Chương trình khâu vi phẫu giảm sẹo
Khâu vi phẫu giảm sẹo
▼
Khâu vi phẫu cơ bản
Áp dụng cho các vết rạch da do dao, kính vỡ hoặc các chấn thương tương tự. Bác sĩ sử dụng kỹ thuật khâu tỉ mỉ để hạn chế tối đa sẹo sau khi vết thương lành.
Áp dụng cho các vết rạch da do dao, kính vỡ hoặc các chấn thương tương tự. Bác sĩ sử dụng kỹ thuật khâu tỉ mỉ để hạn chế tối đa sẹo sau khi vết thương lành.
1,000,000 won
Khâu vi phẫu nhiều lớp (vết thương sâu)
Áp dụng cho các vết thương sâu đến lớp cơ. Bác sĩ khâu phục hồi từng lớp từ bên trong ra bên ngoài, giúp vết thương lành nhanh và giảm nguy cơ sẹo xấu
Áp dụng cho các vết thương sâu đến lớp cơ. Bác sĩ khâu phục hồi từng lớp từ bên trong ra bên ngoài, giúp vết thương lành nhanh và giảm nguy cơ sẹo xấu
1,050,000 won
Khâu vi phẫu phức tạp (cắt lọc và tạo hình vết thương)
Áp dụng cho các vết thương nham nhở, bờ không đều hoặc có nguy cơ nhiễm bẩn. Bác sĩ sẽ cắt lọc mô tổn thương và tạo hình lại mép da trước khi khâu vi phẫu nhiều lớp nhằm tối ưu kết quả thẩm mỹ
Áp dụng cho các vết thương nham nhở, bờ không đều hoặc có nguy cơ nhiễm bẩn. Bác sĩ sẽ cắt lọc mô tổn thương và tạo hình lại mép da trước khi khâu vi phẫu nhiều lớp nhằm tối ưu kết quả thẩm mỹ
1,100,000 won
Phụ thu chiều dài vết thương (Đối với vết thương dài trên 2cm)
300,000 won / 1cm
Laser giảm đỏ sau khâu - 1 buổi
Laser chuyên biệt cho mạch máu giúp giảm đỏ và hỗ trợ quá trình phục hồi sẹo
Laser chuyên biệt cho mạch máu giúp giảm đỏ và hỗ trợ quá trình phục hồi sẹo
99,000 won
Laser giảm đỏ sau khâu - 3 buổi
285,000 won
Laser giảm đỏ sau khâu - 5 buổi
450,000 won
*Chi phí chưa bao gồm VAT